200+ từ vựng và mẫu câu tiếng Trung chuyên ngành ngân hàng

Tiếng Trung ngân hàng

Trong môi trường làm việc hiện nay, đặc biệt ở các lĩnh vực tài chính, thương mại và ngân hàng, rào cản lớn nhất không còn là kiến thức chuyên môn mà là khả năng hiểu đúng và nói đúng ngôn ngữ ngành. Đó là lý do vì sao biết Tiếng Trung Chuyên Ngành Ngân Hàng đang dần trở thành kỹ năng bắt buộc, không phải “có thì tốt” mà là “không có sẽ bị chậm lại”.

Bạn có thể giỏi nghiệp vụ. Nhưng nếu không hiểu các thuật ngữ, không đọc được tài liệu, không giao tiếp trơn tru với đối tác Trung Quốc, cơ hội vẫn dễ dàng rơi vào tay người khác.

Việc thành thạo Tiếng Trung Chuyên Ngành Ngân Hàng sẽ giúp bạn:

  • Xử lý công việc nhanh và chính xác hơn
  • Hiểu sâu các tài liệu tài chính, hợp đồng, báo cáo
  • Tự tin làm việc trực tiếp với đối tác quốc tế

Bài viết này tổng hợp hơn 200+ từ vựng và mẫu câu Tiếng Trung Chuyên Ngành Ngân Hàng, được chia theo từng nhóm rõ ràng, giúp bạn học nhanh, nhớ lâu và áp dụng ngay vào công việc.

Xem thêm: 100+ Động từ tiếng Trung thông dụng nhất định phải biết

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ngân hàng

Từ vựng chung

Tiếng TrungPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
银行 yínhángNgân hàng
客户 kèhùKhách hàng
账户 zhànghùTài khoản
资金 zījīnVốn
余额 yú’éSố dư
交易 jiāoyìGiao dịch
记录 jìlùGhi nhận
系统 xìtǒngHệ thống
信息 xìnxīThông tin
操作 cāozuòThao tác
确认 quèrènXác nhận
审核 shěnhéKiểm duyệt
批准 pīzhǔnPhê duyệt
风险 fēngxiǎnRủi ro
安全 ānquánAn toàn
权限 quánxiànQuyền hạn
数据 shùjùDữ liệu
报表 bàobiǎoBáo cáo
结算 jiésuànThanh toán
费用 fèiyòngChi phí

Giao dịch quầy & vận hành

Tiếng TrungPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
开户 kāihùMở tài khoản
销户 xiāohùĐóng tài khoản
存款 cúnkuǎnGửi tiền
取款 qǔkuǎnRút tiền
转账 zhuǎnzhàngChuyển khoản
汇款 huìkuǎnChuyển tiền
收款 shōukuǎnNhận tiền
挂失 guàshīBáo mất
补办 bǔbànLàm lại
冻结 dòngjiéĐóng băng
解冻 jiědòngMở khóa
查询 cháxúnTra cứu
打印 dǎyìnIn
对账 duìzhàngĐối soát
签字 qiānzìKý tên
凭证 píngzhèngChứng từ
柜台 guìtáiQuầy
业务 yèwùNghiệp vụ
流程 liúchéngQuy trình
办理 bànlǐXử lý
Tiếng Trung ngân hàng

Tín dụng & cho vay

Tiếng TrungPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
贷款 dàikuǎnKhoản vay
申请 shēnqǐngĐơn xin
审批 shěnpīPhê duyệt
额度 édùHạn mức
利率 lìlǜLãi suất
利息 lìxīTiền lãi
本金 běnjīnGốc
还款 huánkuǎnTrả nợ
分期 fēnqīTrả góp
逾期 yúqīQuá hạn
违约 wéiyuēVi phạm
信用 xìnyòngTín dụng
评分 píngfēnChấm điểm
征信 zhēngxìnCIC
担保 dānbǎoBảo lãnh
抵押 dǐyāThế chấp
合同 hétongHợp đồng
期限 qīxiànThời hạn
放款 fàngkuǎnGiải ngân
回收 huíshōuThu hồi

Thanh toán & chuyển tiền quốc tế

Tiếng TrungPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
支付 zhīfùThanh toán
跨境支付 kuàjìng zhīfùThanh toán quốc tế
国际汇款 guójì huìkuǎnChuyển tiền quốc tế
结汇 jiéhuìBán ngoại tệ
售汇 shòuhuìMua ngoại tệ
汇率 huìlǜTỷ giá
外汇 wàihuìNgoại hối
手续费 shǒuxùfèiPhí
到账 dàozhàngNhận tiền
延迟 yánchíTrễ
清算 qīngsuànClearing
结算系统 jiésuàn xìtǒngHệ thống thanh toán
支付指令 zhīfù zhǐlìngLệnh thanh toán
收款人 shōukuǎnrénNgười nhận
付款人 fùkuǎnrénNgười gửi

Quản trị rủi ro & compliance

Tiếng TrungPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
风险管理 fēngxiǎn guǎnlǐQuản trị rủi ro
合规 hégūīTuân thủ
审计 shěnjìKiểm toán
监管 jiānguǎnGiám sát
反洗钱 fǎn xǐqiánAML
欺诈 qīzhàGian lận
监控 jiānkòngGiám sát
异常 yìchángBất thường
报告 bàogàoBáo cáo
预警 yùjǐngCảnh báo
控制 kòngzhìKiểm soát
政策 zhèngcèChính sách
制度 zhìdùQuy định
调查 diàocháĐiều tra
处罚 chǔfáXử phạt

Ngân hàng số & công nghệ (Digital Banking)

Tiếng TrungPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
网上银行 wǎngshàng yínhángInternet banking
手机银行 shǒujī yínhángMobile banking
登录 dēnglùĐăng nhập
密码 mìmǎMật khẩu
验证码 yànzhèngmǎOTP
安全码 ānquánmǎMã bảo mật
绑定 bǎngdìngLiên kết
解绑 jiěbǎngHủy liên kết
更新 gēngxīnCập nhật
系统维护 xìtǒng wéihùBảo trì hệ thống
电子支付 diànzǐ zhīfùThanh toán điện tử
扫码支付 sǎomǎ zhīfùQR payment
自动扣款 zìdòng kòukuǎnAuto debit
交易失败 jiāoyì shībàiGiao dịch lỗi
网络异常 wǎngluò yìchángLỗi mạng

Sản phẩm ngân hàng (Banking Products)

Tiếng TrungPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
储蓄账户 chǔxù zhànghùTài khoản tiết kiệm
活期账户 huóqī zhànghùTài khoản không kỳ hạn
定期存款 dìngqī cúnkuǎnTiền gửi có kỳ hạn
理财产品 lǐcái chǎnpǐnSản phẩm tài chính
基金 jījīnQuỹ đầu tư
债券 zhàiquànTrái phiếu
股票 gǔpiàoCổ phiếu
保险 bǎoxiǎnBảo hiểm
信用额度 xìnyòng édùHạn mức tín dụng
借记卡 jièjìkǎThẻ ghi nợ

Chăm sóc khách hàng (CS ngân hàng)

Tiếng TrungPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
客服 kèfúCSKH
咨询 zīxúnTư vấn
投诉 tóusùKhiếu nại
反馈 fǎnkuìPhản hồi
满意度 mǎnyìdùMức độ hài lòng
解决方案 jiějué fāng’ànGiải pháp
处理 chǔlǐXử lý
跟进 gēnjìnFollow up
支持 zhīchíHỗ trợ
服务质量 fúwù zhìliàngChất lượng dịch vụ

Mẫu câu tiếng Trung chuyên ngành ngân hàng

Mẫu câu giao dịch tại quầy

Tiếng TrungPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
我想开一个账户。 wǒ xiǎng kāi yí gè zhànghùTôi muốn mở tài khoản
请问需要什么材料? qǐngwèn xūyào shénme cáiliàoCần giấy tờ gì
我要存一笔钱。 wǒ yào cún yì bǐ qiánTôi muốn gửi tiền
我要取现金。 wǒ yào qǔ xiànjīnTôi muốn rút tiền
请帮我查询余额。 qǐng bāng wǒ cháxún yú’éKiểm tra số dư
这是我的身份证。 zhè shì wǒ de shēnfènzhèngĐây là CMND
请在这里签字。 qǐng zài zhèlǐ qiānzìVui lòng ký
业务已经办理完成。 yèwù yǐjīng bànlǐ wánchéngĐã xử lý xong
请稍等一下。 qǐng shāo děng yíxiàVui lòng đợi
这是您的回执。 zhè shì nín de huízhíĐây là biên nhận

Mẫu câu chuyển khoản & thanh toán

Tiếng TrungPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
我要转账到这个账户。 wǒ yào zhuǎnzhàng dào zhège zhànghùTôi muốn chuyển khoản
收款人是谁? shōukuǎnrén shì shéiNgười nhận là ai
请填写转账信息。 qǐng tiánxiě zhuǎnzhàng xìnxīĐiền thông tin
手续费是多少? shǒuxùfèi shì duōshǎoPhí bao nhiêu
大概多久到账? dàgài duōjiǔ dào zhàngBao lâu nhận
转账已经成功。 zhuǎnzhàng yǐjīng chénggōngChuyển thành công
交易失败,请重试。 jiāoyì shībài, qǐng chóngshìGiao dịch lỗi
请确认收款信息。 qǐng quèrèn shōukuǎn xìnxīXác nhận người nhận
系统正在处理。 xìtǒng zhèngzài chǔlǐHệ thống xử lý
请稍后再试。 qǐng shāohòu zài shìThử lại sau

Hy vọng bộ 200+ từ vựng và mẫu câu tiếng Trung chuyên ngành ngân hàng trên sẽ giúp bạn tự tin hơn khi học tập, làm việc và giao tiếp trong môi trường tài chính. Việc nắm vững những kiến thức này không chỉ giúp bạn hiểu rõ thuật ngữ chuyên môn mà còn nâng cao khả năng phản xạ tiếng Trung trong thực tế. Nếu bạn cần lộ trình học bài bản, luyện giao tiếp chuẩn hơn hoặc giải thích sâu từng ngữ cảnh sử dụng, đừng ngần ngại tìm đến Gia sư ngoại ngữ để được hướng dẫn chi tiết và hiệu quả hơn. Chúc bạn học tốt và sớm làm chủ tiếng Trung trong lĩnh vực ngân hàng!